Khám sức khỏe tổng quát công nghệ cao giúp tầm soát, phát hiện từ sớm các bất thường, bệnh lý trong cơ thể. Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh tiên phong ứng dụng các máy móc hiện đại với hàng chục gói khám sức khỏe tổng quát phù hợp mọi độ tuổi, đồng thời khám theo nhu cầu thực tế. Khám sức khỏe tổng quát công nghệ cao định kỳ là cách hiệu quả giúp mỗi người chủ động phát hiện sớm các bệnh hay nguy cơ tiềm ẩn trong cơ thể, kể cả những bệnh nguy hiểm không có biểu hiện hay triệu chứng rõ ràng trong giai đoạn đầu.

Khám sức khỏe tổng quát hay khám tổng quát, khám sức khỏe định kỳ là chương trình thăm khám đa khoa, mục tiêu đánh giá toàn diện tình trạng sức khỏe của cơ thể, bao gồm: tim mạch, tiêu hóa, gan mật, phổi, thận, thần kinh, cơ xương khớp, mắt, răng miệng…
Khám sức khỏe tổng quát công nghệ cao là hình thức khám sức khỏe tổng quát có ứng dụng nhiều máy móc, thiết bị, công nghệ tiên tiến. Qua đó giúp phát hiện bệnh từ rất sớm và nâng cao tính chính xác của kết quả chẩn đoán, tối ưu hiệu quả điều trị.
Theo đó, khám tổng quát công nghệ cao giúp mỗi người chủ động bảo vệ sức khỏe, tính mạng bằng cách phát hiện sớm và chính xác các vấn đề sức khỏe (nếu có) và có phương pháp điều trị kịp thời. Kết quả của các gói khám sức khỏe tổng quát công nghệ cao cũng được bác sĩ thông báo, tư vấn, qua đó hướng dẫn người dân điều chỉnh lối sống, hạn chế các rủi ro về sức khỏe trong tương lai.
Các bác sĩ khuyến cáo, khám tổng quát công nghệ cao nên được thực hiện 6 tháng/lần hoặc mỗi năm một lần.
Khám sức khỏe tổng quát gồm những gì? Các gói khám sức khỏe tổng quát tại Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh bao gồm các hạng mục khám với bác sĩ nội tổng quát, khám tai mũi họng, khám mắt, thực hiện một số xét nghiệm máu, nước tiểu và chẩn đoán hình ảnh như siêu âm bụng, chụp X-quang phổi.
Đối với các chương trình khám cao cấp, tùy vào từng độ tuổi, khách hàng có thể được đề nghị thực hiện siêu âm tim, siêu âm tuyến giáp, chụp cắt lớp vi tính (CT) toàn thân, chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ não…
Sau khi thực hiện khám sức khỏe tổng quát, bác sĩ dựa vào kết quả để tư vấn cho khách hàng phương hướng điều trị tiếp theo nếu có các vấn đề bệnh lý. Hoặc khách hàng cũng được hướng dẫn điều chỉnh, thay đổi lối sống, chế độ ăn, cách chăm sóc sức khỏe,… để duy trì sức khỏe tốt nhất.

Các gói khám sức khỏe tổng quát ứng dụng công nghệ cao tại Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh có nhiều ưu điểm nổi bật:

Bệnh viện có nhiều gói khám sức khỏe tổng quát công nghệ cao, tùy thuộc vào độ tuổi, giới tính và tình trạng sức khỏe. Khách hàng có thể tham khảo các gói khám bên dưới khi có nhu cầu thăm khám định kỳ. Lưu ý, nội dung từng gói khám có thể thay đổi tùy từng trường hợp hay thời điểm, nhu cầu của người khám.
Chi tiết: Khám tổng quát bao nhiêu tiền? Bảng giá tham khảo
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Bạc cho nam là chương trình khám sức khỏe cơ bản, được thiết kế dành cho các khách hàng từ 12 tuổi, có nhu cầu kiểm tra sức khỏe định kỳ. Chương trình bao gồm các hạng mục như khám Nội tổng quát, đánh giá chức năng gan/ thận, xét nghiệm mỡ trong máu, phân tích nước tiểu…
| STT | Danh mục khám | |
| Khám tổng quát | ||
| 1 | Khám Nội tổng quát | |
| Công thức máu – Huyết học | ||
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu | |
| Tầm soát tiểu đường | ||
| 3 | Định lượng Glucose | |
| Chức năng thận | ||
| 4 | Định lượng Urê | |
| 5 | Định lượng Creatinin | |
| Chức năng gan | ||
| 6 | Đo hoạt độ AST (GOT) | |
| 7 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | |
| Điện giải đồ | ||
| 8 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) | |
| Phân tích nước tiểu | ||
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu | |
| 10 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | ||
| 11 | Định lượng Cholesterol toàn phần | |
| 12 | Định lượng HDL-C | |
| 13 | Định lượng LDL – C | |
| 14 | Định lượng Non – HDL – C | |
| 15 | Định lượng Triglycerid | |
| Tầm soát tim mạch | ||
| 16 | Điện tim thường | |
| Chẩn đoán hình ảnh | ||
| 17 | Chụp X-quang ngực thẳng | |
| 18 | Siêu âm ổ bụng | |
| Tổng kết | ||
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Bạc cho nữ là chương trình khám sức khỏe cơ bản, được thiết kế dành cho các khách hàng từ 12 tuổi, có nhu cầu kiểm tra sức khỏe định kỳ. Chương trình bao gồm các hạng mục như khám Nội tổng quát, đánh giá chức năng gan/ thận, xét nghiệm mỡ trong máu, phân tích nước tiểu…
| STT | Danh mục khám | |
| Khám tổng quát | ||
| 1 | Khám Nội tổng quát | |
| Công thức máu – Huyết học | ||
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu | |
| Tầm soát tiểu đường | ||
| 3 | Định lượng Glucose | |
| Chức năng thận | ||
| 4 | Định lượng Urê | |
| 5 | Định lượng Creatinin | |
| Chức năng gan | ||
| 6 | Đo hoạt độ AST (GOT) | |
| 7 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | |
| Điện giải đồ | ||
| 8 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) | |
| Phân tích nước tiểu | ||
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu | |
| 10 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | ||
| 11 | Định lượng Cholesterol toàn phần | |
| 12 | Định lượng HDL-C | |
| 13 | Định lượng LDL – C | |
| 14 | Định lượng Non – HDL – C | |
| 15 | Định lượng Triglycerid | |
| Tầm soát tim mạch | ||
| 16 | Điện tim thường | |
| Chẩn đoán hình ảnh | ||
| 17 | Chụp X-quang ngực thẳng | |
| 18 | Siêu âm ổ bụng | |
| Tổng kết | ||
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Vàng (Nam) dành cho Nam giới trưởng thành, đặc biệt là từ 30 tuổi được xây dựng trên cơ sở khoa học, hiệu quả, tiết kiệm chi phí, mang đến cái nhìn tổng quát nhất về sức khỏe. Gói khám được bác sĩ khuyến cáo nên thực hiện hàng năm với các nội dung chính như nội tổng quát, tầm soát tiểu đường, tim mạch, chức năng tuyến giáp, chức năng gan – thận…
| STT | Danh mục khám | |
| Khám tổng quát | ||
| 1 | Khám Nội tổng quát | |
| 2 | Khám Tai mũi họng | |
| 3 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng | |
| 4 | Khám Mắt | |
| Công thức máu – Huyết học | ||
| 5 | Tổng phân tích tế bào máu | |
| Tầm soát tiểu đường | ||
| 6 | Định lượng Glucose | |
| 7 | Định lượng HbA1c | |
| Chức năng thận | ||
| 8 | Định lượng Urê | |
| 9 | Định lượng Creatinin | |
| Chức năng gan | ||
| 10 | Đo hoạt độ AST (GOT) | |
| 11 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | |
| 12 | Đo hoạt độ GGT | |
| 13 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | |
| 14 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | |
| 15 | Định lượng Bilirubin toàn phần | |
| Điện giải đồ | ||
| 16 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) | |
| Xét nghiệm xương khớp | ||
| 17 | Định lượng Acid Uric | |
| Phân tích nước tiểu | ||
| 18 | Tổng phân tích nước tiểu | |
| 19 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | ||
| 20 | Định lượng Cholesterol toàn phần | |
| 21 | Định lượng HDL-C | |
| 22 | Định lượng LDL – C | |
| 23 | Định lượng Non – HDL – C | |
| 24 | Định lượng Triglycerid | |
| Tầm soát viêm gan | ||
| 25 | HBsAb định lượng | |
| 26 | HBsAg miễn dịch tự động | |
| 27 | HCV Ab miễn dịch tự động | |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | ||
| 28 | Định lượng TSH | |
| 29 | Định lượng FT4 | |
| Tầm soát tim mạch | ||
| 30 | Điện tim thường | |
| Chẩn đoán hình ảnh | ||
| 31 | Chụp X-quang ngực thẳng | |
| 32 | Siêu âm ổ bụng | |
| 33 | Siêu âm tuyến giáp | |
| 34 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA | |
| Tổng kết | ||
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Vàng (Nam) – VIP dành cho Nam giới trưởng thành, đặc biệt là từ 30 tuổi được xây dựng trên cơ sở khoa học, hiệu quả, tiết kiệm chi phí, mang đến cái nhìn tổng quát nhất về sức khỏe. Gói khám được bác sĩ khuyến cáo nên thực hiện hàng năm với các nội dung chính như nội tổng quát, tầm soát tiểu đường, tim mạch, chức năng tuyến giáp, chức năng gan – thận…
Khi đăng ký gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Vàng (Nam) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám | |
| Khám tổng quát | ||
| 1 | Khám Nội tổng quát | |
| 2 | Khám Tai mũi họng | |
| 3 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng | |
| 4 | Khám Mắt | |
| Công thức máu – Huyết học | ||
| 5 | Tổng phân tích tế bào máu | |
| Tầm soát tiểu đường | ||
| 6 | Định lượng Glucose | |
| 7 | Định lượng HbA1c | |
| Chức năng thận | ||
| 8 | Định lượng Urê | |
| 9 | Định lượng Creatinin | |
| Chức năng gan | ||
| 10 | Đo hoạt độ AST (GOT) | |
| 11 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | |
| 12 | Đo hoạt độ GGT | |
| 13 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | |
| 14 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | |
| 15 | Định lượng Bilirubin toàn phần | |
| Điện giải đồ | ||
| 16 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) | |
| Xét nghiệm xương khớp | ||
| 17 | Định lượng Acid Uric | |
| Phân tích nước tiểu | ||
| 18 | Tổng phân tích nước tiểu | |
| 19 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | ||
| 20 | Định lượng Cholesterol toàn phần | |
| 21 | Định lượng HDL-C | |
| 22 | Định lượng LDL – C | |
| 23 | Định lượng Non – HDL – C | |
| 24 | Định lượng Triglycerid | |
| Tầm soát viêm gan | ||
| 25 | HBsAb định lượng | |
| 26 | HBsAg miễn dịch tự động | |
| 27 | HCV Ab miễn dịch tự động | |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | ||
| 28 | Định lượng TSH | |
| 29 | Định lượng FT4 | |
| Tầm soát tim mạch | ||
| 30 | Điện tim thường | |
| Chẩn đoán hình ảnh | ||
| 31 | Chụp X-quang ngực thẳng | |
| 32 | Siêu âm ổ bụng | |
| 33 | Siêu âm tuyến giáp | |
| 34 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA | |
| Tổng kết | ||
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Vàng (Nữ, I), dành cho nữ giới trưởng thành, đặc biệt là ở lứa tuổi 30, còn độc thân hoặc chưa có quan hệ tình dục, với 37 hạng mục tư vấn, khám, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh. Chăm sóc sức khỏe định kỳ đóng vai trò quan trọng không chỉ trong việc duy trì nền tảng sức khỏe thể chất – tinh thần đang còn trong thời kỳ “sung mãn” mà còn là bước phòng ngừa một số vấn đề có thể xảy ra ở phụ nữ sau tuổi 30 như bệnh lý tim mạch, ung thư vú, bệnh lý phụ khoa…
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tai mũi họng |
| 4 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 5 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| Chức năng gan | |
| 11 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 12 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 13 | Đo hoạt độ GGT |
| 14 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 15 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| Điện giải đồ | |
| 17 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 18 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 19 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 20 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 21 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 22 | Định lượng HDL-C |
| 23 | Định lượng LDL – C |
| 24 | Định lượng Non – HDL – C |
| 25 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 26 | HBsAb định lượng |
| 27 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 28 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 29 | Định lượng TSH |
| 30 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 31 | Điện tim thường |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 32 | Chụp X-quang ngực thẳng |
| 33 | Siêu âm ổ bụng |
| 34 | Siêu âm tuyến giáp |
| 35 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 36 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 37 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả bụng |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Vàng (Nữ, I) – VIP, dành cho nữ giới trưởng thành, đặc biệt là ở lứa tuổi 30, còn độc thân hoặc chưa có quan hệ tình dục, với 37 hạng mục tư vấn, khám, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh. Chăm sóc sức khỏe định kỳ đóng vai trò quan trọng không chỉ trong việc duy trì nền tảng sức khỏe thể chất – tinh thần đang còn trong thời kỳ “sung mãn” mà còn là bước phòng ngừa một số vấn đề có thể xảy ra ở phụ nữ sau tuổi 30 như bệnh lý tim mạch, ung thư vú, bệnh lý phụ khoa…
Khi đăng ký gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Vàng (Nữ, I) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tai mũi họng |
| 4 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 5 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| Chức năng gan | |
| 11 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 12 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 13 | Đo hoạt độ GGT |
| 14 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 15 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| Điện giải đồ | |
| 17 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 18 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 19 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 20 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 21 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 22 | Định lượng HDL-C |
| 23 | Định lượng LDL – C |
| 24 | Định lượng Non – HDL – C |
| 25 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 26 | HBsAb định lượng |
| 27 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 28 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 29 | Định lượng TSH |
| 30 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 31 | Điện tim thường |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 32 | Chụp X-quang ngực thẳng |
| 33 | Siêu âm ổ bụng |
| 34 | Siêu âm tuyến giáp |
| 35 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 36 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 37 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả bụng |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Vàng (Nữ, II) là lựa chọn dành cho nữ giới trưởng thành, nhất là từ 30 tuổi, đã lập gia đình hoặc đã có quan hệ tình dục. Chương trình được xây dựng phù hợp với nhu cầu thăm khám và các vấn đề sức khỏe của nữ giới trong độ tuổi này như phụ khoa, khám nhũ, tiểu đường, chức năng gan/ thận hay tuyến giáp… Chuẩn bị tốt nền tảng sức khỏe ở tuổi 30 sẽ giúp chị em phụ nữ phòng tránh được nhiều bệnh lý nguy hiểm ở lứa tuổi 40 – 50 về sau.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tai mũi họng |
| 4 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 5 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| Chức năng gan | |
| 11 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 12 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 13 | Đo hoạt độ GGT |
| 14 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 15 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| Điện giải đồ | |
| 17 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 18 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 19 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 20 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 21 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 22 | Định lượng HDL-C |
| 23 | Định lượng LDL – C |
| 24 | Định lượng Non – HDL – C |
| 25 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 26 | HBsAb định lượng |
| 27 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 28 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 29 | Định lượng TSH |
| 30 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 31 | Điện tim thường |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 32 | Chụp X-quang ngực thẳng |
| 33 | Siêu âm ổ bụng |
| 34 | Siêu âm tuyến giáp |
| 35 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 36 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 37 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả âm đạo |
| 38 | Xét nghiệm tế bào học trong chất lỏng |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Vàng (Nữ, II) – VIP là lựa chọn dành cho nữ giới trưởng thành, nhất là từ 30 tuổi, đã lập gia đình hoặc đã có quan hệ tình dục. Chương trình được xây dựng phù hợp với nhu cầu thăm khám và các vấn đề sức khỏe của nữ giới trong độ tuổi này như phụ khoa, khám nhũ, tiểu đường, chức năng gan/ thận hay tuyến giáp… Chuẩn bị tốt nền tảng sức khỏe ở tuổi 30 sẽ giúp chị em phụ nữ phòng tránh được nhiều bệnh lý nguy hiểm ở lứa tuổi 40 – 50 về sau.
Khi đăng ký gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Vàng (Nữ, II) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tai mũi họng |
| 4 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 5 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| Chức năng gan | |
| 11 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 12 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 13 | Đo hoạt độ GGT |
| 14 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 15 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| Điện giải đồ | |
| 17 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 18 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 19 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 20 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 21 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 22 | Định lượng HDL-C |
| 23 | Định lượng LDL – C |
| 24 | Định lượng Non – HDL – C |
| 25 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 26 | HBsAb định lượng |
| 27 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 28 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 29 | Định lượng TSH |
| 30 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 31 | Điện tim thường |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 32 | Chụp X-quang ngực thẳng |
| 33 | Siêu âm ổ bụng |
| 34 | Siêu âm tuyến giáp |
| 35 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 36 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 37 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả âm đạo |
| 38 | Xét nghiệm tế bào học trong chất lỏng |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Bạch Kim (Nam) dành cho nam giới trưởng thành, đặc biệt từ 40 tuổi, giúp đánh giá, tầm soát và phát hiện sớm nhiều vấn đề sức khỏe quan trọng với 46 các hạng mục thăm khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh chuyên sâu.
Thực hiện chương trình khám sức khỏe định kỳ theo khuyến cáo của các chuyên gia y tế đem lại sự an tâm và phòng ngừa hiệu quả các bệnh thường gặp như giảm khối lượng cơ, bệnh tim mạch, huyết áp cao hay tiểu đường, thậm chí là ung thư… Trong đó có không ít bệnh lý có thể ngăn ngừa và điều trị hiệu quả nếu được chẩn đoán sớm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Tim mạch |
| 3 | Khám Tai mũi họng |
| 4 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 5 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| 11 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 12 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 13 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 14 | Đo hoạt độ GGT |
| 15 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 18 | CRP |
| Điện giải đồ | |
| 19 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 20 | Định lượng Calci toàn phần |
| 21 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 22 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 23 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 24 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 25 | Định lượng HDL-C |
| 26 | Định lượng LDL – C |
| 27 | Định lượng Non – HDL – C |
| 28 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 29 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 30 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 31 | HBsAb định lượng |
| 32 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 33 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 34 | Định lượng TSH |
| 35 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 36 | Điện tim thường |
| 37 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 38 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng, nghiêng |
| 39 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng |
| 40 | Siêu âm ổ bụng |
| 41 | Siêu âm tuyến giáp |
| 42 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| 43 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 44 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
| Tầm soát ung thư | |
| 45 | Định lượng AFP |
| 46 | Định lượng CEA |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Bạch Kim (Nam) – VIP dành cho nam giới trưởng thành, đặc biệt từ 40 tuổi, giúp đánh giá, tầm soát và phát hiện sớm nhiều vấn đề sức khỏe quan trọng với 46 các hạng mục thăm khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh chuyên sâu. Thực hiện chương trình khám sức khỏe định kỳ theo khuyến cáo của các chuyên gia y tế đem lại sự an tâm và phòng ngừa hiệu quả các bệnh thường gặp như giảm khối lượng cơ, bệnh tim mạch, huyết áp cao hay tiểu đường, thậm chí là ung thư…
Trong đó có không ít bệnh lý có thể ngăn ngừa và điều trị hiệu quả nếu được chẩn đoán sớm. Khi đăng ký gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Bạch Kim (Nam) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Tim mạch |
| 3 | Khám Tai mũi họng |
| 4 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 5 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| 11 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 12 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 13 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 14 | Đo hoạt độ GGT |
| 15 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 18 | CRP |
| Điện giải đồ | |
| 19 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 20 | Định lượng Calci toàn phần |
| 21 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 22 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 23 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 24 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 25 | Định lượng HDL-C |
| 26 | Định lượng LDL – C |
| 27 | Định lượng Non – HDL – C |
| 28 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 29 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 30 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 31 | HBsAb định lượng |
| 32 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 33 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 34 | Định lượng TSH |
| 35 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 36 | Điện tim thường |
| 37 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 38 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng, nghiêng |
| 39 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng |
| 40 | Siêu âm ổ bụng |
| 41 | Siêu âm tuyến giáp |
| 42 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| 43 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 44 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
| Tầm soát ung thư | |
| 45 | Định lượng AFP |
| 46 | Định lượng CEA |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Bạch Kim (Nữ, I) là lựa chọn dành cho nữ giới từ 40 tuổi, chưa có quan hệ tình dục. Chương trình cung cấp 50 hạng mục thăm khám, xét nghiệm chuyên sâu giúp tầm soát, chẩn đoán hoặc theo dõi các nguy cơ sức khỏe được quan tâm ở phụ nữ trong độ tuổi này như thiếu hụt vitamin, tiểu đường, bệnh tim, loãng xương, đột quỵ, ung thư vú…
Sau khi hoàn tất gói khám, khách hàng sẽ nhận được đánh giá chi tiết về tình trạng sức khỏe cũng như các phương pháp duy trì, cải thiện sức khỏe từ đội ngũ chuyên gia đầu ngành tại bệnh viện.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tim mạch |
| 4 | Khám Tai mũi họng |
| 5 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 6 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 8 | Định lượng Glucose |
| 9 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 10 | Định lượng Urê |
| 11 | Định lượng Creatinin |
| 12 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 13 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 14 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 15 | Đo hoạt độ GGT |
| 16 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 18 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 19 | CRP |
| Điện giải đồ | |
| 20 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 21 | Định lượng Calci toàn phần |
| 22 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 23 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 24 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 25 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 26 | Định lượng HDL-C |
| 27 | Định lượng LDL – C |
| 28 | Định lượng Non – HDL – C |
| 29 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 30 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 31 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 32 | HBsAb định lượng |
| 33 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 34 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 35 | Định lượng TSH |
| 36 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 37 | Điện tim thường |
| 38 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 39 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng, nghiêng |
| 40 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng |
| 41 | Siêu âm ổ bụng |
| 42 | Siêu âm tuyến giáp |
| 43 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 44 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| 45 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 46 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 47 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả bụng |
| 48 | Chụp X Quang nhũ ảnh 2 bên |
| Tầm soát ung thư | |
| 49 | Định lượng AFP |
| 50 | Định lượng CEA |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Bạch Kim (Nữ, I) – VIP là lựa chọn dành cho nữ giới từ 40 tuổi, chưa có quan hệ tình dục. Chương trình cung cấp 50 hạng mục thăm khám, xét nghiệm chuyên sâu giúp tầm soát, chẩn đoán hoặc theo dõi các nguy cơ sức khỏe được quan tâm ở phụ nữ trong độ tuổi này như thiếu hụt vitamin, tiểu đường, bệnh tim, loãng xương, đột quỵ, ung thư vú…
Sau khi hoàn tất gói khám, khách hàng sẽ nhận được đánh giá chi tiết về tình trạng sức khỏe cũng như các phương pháp duy trì, cải thiện sức khỏe từ đội ngũ chuyên gia đầu ngành tại bệnh viện. Khi đăng ký gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Bạch Kim (Nữ, I) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tim mạch |
| 4 | Khám Tai mũi họng |
| 5 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 6 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 8 | Định lượng Glucose |
| 9 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 10 | Định lượng Urê |
| 11 | Định lượng Creatinin |
| 12 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 13 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 14 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 15 | Đo hoạt độ GGT |
| 16 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 18 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 19 | CRP |
| Điện giải đồ | |
| 20 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 21 | Định lượng Calci toàn phần |
| 22 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 23 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 24 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 25 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 26 | Định lượng HDL-C |
| 27 | Định lượng LDL – C |
| 28 | Định lượng Non – HDL – C |
| 29 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 30 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 31 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 32 | HBsAb định lượng |
| 33 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 34 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 35 | Định lượng TSH |
| 36 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 37 | Điện tim thường |
| 38 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 39 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng, nghiêng |
| 40 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng |
| 41 | Siêu âm ổ bụng |
| 42 | Siêu âm tuyến giáp |
| 43 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 44 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| 45 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 46 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 47 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả bụng |
| 48 | Chụp X Quang nhũ ảnh 2 bên |
| Tầm soát ung thư | |
| 49 | Định lượng AFP |
| 50 | Định lượng CEA |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Bạch Kim (Nữ, II) với 52 hạng mục thăm khám, xét nghiệm chuyên sâu, dành cho phụ nữ trưởng thành, đặc biệt ở lứa tuổi 40. Ở giai đoạn tiền mãn kinh, nữ giới không chỉ phải đối diện với các áp lực từ cuộc sống mà còn là những thay đổi cả về sức khỏe thể chất và tâm sinh lý. Chương trình thăm khám giúp khách hàng có được bức tranh toàn diện về tình hình sức khỏe, các phương pháp cải thiện cũng như biện pháp phòng ngừa các bệnh nguy hiểm trong độ tuổi 40.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tim mạch |
| 4 | Khám Tai mũi họng |
| 5 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 6 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 8 | Định lượng Glucose |
| 9 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 10 | Định lượng Urê |
| 11 | Định lượng Creatinin |
| 12 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 13 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 14 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 15 | Đo hoạt độ GGT |
| 16 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 18 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 19 | CRP |
| Điện giải đồ | |
| 20 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 21 | Định lượng Calci toàn phần |
| 22 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 23 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 24 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 25 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 26 | Định lượng HDL-C |
| 27 | Định lượng LDL – C |
| 28 | Định lượng Non – HDL – C |
| 29 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 30 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 31 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 32 | HBsAb định lượng |
| 33 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 34 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 35 | Định lượng TSH |
| 36 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 37 | Điện tim thường |
| 38 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 39 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng, nghiêng |
| 40 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng |
| 41 | Siêu âm ổ bụng |
| 42 | Siêu âm tuyến giáp |
| 43 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 44 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| 45 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 46 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 47 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả âm đạo |
| 48 | Chụp X Quang nhũ ảnh |
| 49 | HPV genotype Real-time PCR |
| 50 | Xét nghiệm tế bào học trong chất lỏng |
| Tầm soát ung thư | |
| 51 | Định lượng AFP |
| 52 | Định lượng CEA |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Bạch Kim (Nữ, II) – VIP với 52 hạng mục thăm khám, xét nghiệm chuyên sâu, dành cho phụ nữ trưởng thành, đặc biệt ở lứa tuổi 40. Ở giai đoạn tiền mãn kinh, nữ giới không chỉ phải đối diện với các áp lực từ cuộc sống mà còn là những thay đổi cả về sức khỏe thể chất và tâm sinh lý.
Chương trình thăm khám giúp khách hàng có được bức tranh toàn diện về tình hình sức khỏe, các phương pháp cải thiện cũng như biện pháp phòng ngừa các bệnh nguy hiểm trong độ tuổi 40. Khi đăng ký gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Bạch Kim (Nữ, II) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tim mạch |
| 4 | Khám Tai mũi họng |
| 5 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 6 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 8 | Định lượng Glucose |
| 9 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 10 | Định lượng Urê |
| 11 | Định lượng Creatinin |
| 12 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 13 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 14 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 15 | Đo hoạt độ GGT |
| 16 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 18 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 19 | CRP |
| Điện giải đồ | |
| 20 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 21 | Định lượng Calci toàn phần |
| 22 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 23 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 24 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 25 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 26 | Định lượng HDL-C |
| 27 | Định lượng LDL – C |
| 28 | Định lượng Non – HDL – C |
| 29 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 30 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 31 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 32 | HBsAb định lượng |
| 33 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 34 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 35 | Định lượng TSH |
| 36 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 37 | Điện tim thường |
| 38 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 39 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng, nghiêng |
| 40 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng |
| 41 | Siêu âm ổ bụng |
| 42 | Siêu âm tuyến giáp |
| 43 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 44 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| 45 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 46 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 47 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả âm đạo |
| 48 | Chụp X Quang nhũ ảnh |
| 49 | HPV genotype Real-time PCR |
| 50 | Xét nghiệm tế bào học trong chất lỏng |
| Tầm soát ung thư | |
| 51 | Định lượng AFP |
| 52 | Định lượng CEA |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Kim Cương (Nam) là chương trình tầm soát sức khỏe toàn diện và cao cấp nhất tại bệnh viện, bao gồm 58 hạng mục khám, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh toàn diện, được thiết kế bởi các bác sĩ nhiều năm kinh nghiệm.
Chương trình khám được khuyến cáo dành cho Nam giới trưởng thành, nhất là từ 50 tuổi, bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu xuống dốc về sức khỏe, giúp kiểm tra, tầm soát các vấn đề có thể gặp như tim mạch, huyết áp cao, đột quỵ, viêm gan, suy giảm trí nhớ, bệnh gout, các bệnh ung thư thường gặp…
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Tim mạch |
| 3 | Khám Tai mũi họng |
| 4 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 5 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 7 | D-Dimer |
| 8 | Sắt toàn phần |
| 9 | Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 10 | Định lượng Glucose |
| 11 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 12 | Định lượng Urê |
| 13 | Định lượng Creatinin |
| 14 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 15 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 16 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 17 | Đo hoạt độ GGT |
| 18 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 19 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 20 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 21 | Định lượng Protein toàn phần |
| 22 | Đo hoạt độ ALP |
| 23 | CRP |
| 24 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 25 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 26 | Định lượng Calci toàn phần |
| 27 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 28 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 29 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 30 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 31 | Định lượng HDL-C |
| 32 | Định lượng LDL – C |
| 33 | Định lượng Non – HDL – C |
| 34 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 35 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 36 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 37 | HBsAb định lượng |
| 38 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 39 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 40 | Định lượng TSH |
| 41 | Định lượng FT3 |
| 42 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 43 | Điện tim thường |
| 44 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 45 | Siêu âm ổ bụng |
| 46 | Siêu âm tuyến giáp |
| 47 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| 48 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 49 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 50 | Chụp cắt lớp vi tính toàn thân có tiêm thuốc cản quang |
| 51 | Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản |
| Tầm soát ung thư | |
| 52 | Định lượng AFP |
| 53 | Định lượng CEA |
| 54 | Định lượng Cyfra 21.1 |
| 55 | Định lượng Ca72.4 |
| 56 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 57 | Định lượng PSA toàn phần |
| 58 | Xét nghiệm hồng cầu trong phân |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Kim Cương (Nam) – VIP là chương trình tầm soát sức khỏe toàn diện và cao cấp nhất tại bệnh viện, bao gồm 58 hạng mục khám, xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh toàn diện, được thiết kế bởi các bác sĩ nhiều năm kinh nghiệm.
Chương trình khám được khuyến cáo dành cho Nam giới trưởng thành, nhất là từ 50 tuổi, bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu xuống dốc về sức khỏe, giúp kiểm tra, tầm soát các vấn đề có thể gặp như tim mạch, huyết áp cao, đột quỵ, viêm gan, suy giảm trí nhớ, bệnh gout, các bệnh ung thư thường gặp…
Khi đăng ký gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương (Nam) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Tim mạch |
| 3 | Khám Tai mũi họng |
| 4 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 5 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 7 | D-Dimer |
| 8 | Sắt toàn phần |
| 9 | Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 10 | Định lượng Glucose |
| 11 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 12 | Định lượng Urê |
| 13 | Định lượng Creatinin |
| 14 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 15 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 16 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 17 | Đo hoạt độ GGT |
| 18 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 19 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 20 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 21 | Định lượng Protein toàn phần |
| 22 | Đo hoạt độ ALP |
| 23 | CRP |
| 24 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 25 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 26 | Định lượng Calci toàn phần |
| 27 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 28 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 29 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 30 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 31 | Định lượng HDL-C |
| 32 | Định lượng LDL – C |
| 33 | Định lượng Non – HDL – C |
| 34 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 35 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 36 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 37 | HBsAb định lượng |
| 38 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 39 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 40 | Định lượng TSH |
| 41 | Định lượng FT3 |
| 42 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 43 | Điện tim thường |
| 44 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 45 | Siêu âm ổ bụng |
| 46 | Siêu âm tuyến giáp |
| 47 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
| 48 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 49 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 50 | Chụp cắt lớp vi tính toàn thân có tiêm thuốc cản quang |
| 51 | Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản |
| Tầm soát ung thư | |
| 52 | Định lượng AFP |
| 53 | Định lượng CEA |
| 54 | Định lượng Cyfra 21.1 |
| 55 | Định lượng Ca72.4 |
| 56 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 57 | Định lượng PSA toàn phần |
| 58 | Xét nghiệm hồng cầu trong phân |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Kim Cương (Nữ, I) dành cho nữ giới trưởng thành, đặc biệt là từ 50 tuổi, với hơn 60 hạng mục thăm khám toàn diện và chuyên sâu từ nội tổng quát, tim mạch, hô hấp, chẩn đoán hình ảnh, tiêu hóa, phụ khoa, tầm soát ung thư…
Chương trình được thiết kế phù hợp với nữ trung niên ở giai đoạn mãn kinh, độc thân hoặc chưa có quan hệ tình dục, nhằm đánh giá các nguy cơ sức khỏe thường gặp như huyết áp cao, mất ngủ, trí nhớ suy giảm, các bệnh cơ xương khớp như giảm mật độ xương dẫn tới loãng xương, nguy cơ mắc một số bệnh ung thư như ung thư vú, ung thư cổ tử cung…
Với sự tư vấn và giải đáp chi tiết, tận tình của các chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm, gói khám tiêu chuẩn Kim Cương giúp khách hàng đánh giá chính xác tình trạng sức khỏe để có thể chăm sóc hoặc điều trị một cách hiệu quả nhất.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tim mạch |
| 4 | Khám Tai mũi họng |
| 5 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 6 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 8 | D-Dimer |
| 9 | Sắt toàn phần |
| 10 | Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 11 | Định lượng Glucose |
| 12 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 13 | Định lượng Urê |
| 14 | Định lượng Creatinin |
| 15 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 16 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 17 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 18 | Đo hoạt độ GGT |
| 19 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 20 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 21 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 22 | Định lượng Protein toàn phần |
| 23 | Đo hoạt độ ALP (Alkaline Phosphatase) |
| 24 | CRP |
| 25 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 26 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 27 | Định lượng Calci toàn phần |
| 28 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 29 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 30 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 31 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 32 | Định lượng HDL-C |
| 33 | Định lượng LDL – C |
| 34 | Định lượng Non – HDL – C |
| 35 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 36 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 37 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 38 | HBsAb định lượng |
| 39 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 40 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 41 | Định lượng TSH |
| 42 | Định lượng FT3 |
| 43 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 44 | Điện tim thường |
| 45 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 46 | Siêu âm ổ bụng |
| 47 | Siêu âm tuyến giáp |
| 48 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 49 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 50 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 51 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 52 | Chụp CT toàn thân có tiêm thuốc cản quang |
| 53 | Chụp MRI sọ não không tiêm chất tương phản |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 54 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả bụng |
| 55 | Chụp DBT( nhũ ảnh 3D) 2 bên |
| Tầm soát ung thư | |
| 56 | Định lượng AFP |
| 57 | Định lượng CEA |
| 58 | Định lượng Cyfra 21.1 |
| 59 | Định lượng Ca72.4 |
| 60 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 61 | Định lượng CA 125 |
| 62 | Định lượng CA 15 – 3 |
| 63 | Hồng cầu trong phân test nhanh |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Kim Cương (Nữ, I) – VIP dành cho nữ giới trưởng thành, đặc biệt là từ 50 tuổi, với hơn 60 hạng mục thăm khám toàn diện và chuyên sâu từ nội tổng quát, tim mạch, hô hấp, chẩn đoán hình ảnh, tiêu hóa, phụ khoa, tầm soát ung thư…
Chương trình được thiết kế phù hợp với nữ trung niên ở giai đoạn mãn kinh, độc thân hoặc chưa có quan hệ tình dục, nhằm đánh giá các nguy cơ sức khỏe thường gặp như huyết áp cao, mất ngủ, trí nhớ suy giảm, các bệnh cơ xương khớp như giảm mật độ xương dẫn tới loãng xương, nguy cơ mắc một số bệnh ung thư như ung thư vú, ung thư cổ tử cung…
Với sự tư vấn và giải đáp chi tiết, tận tình của các chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm, gói khám tiêu chuẩn Kim Cương giúp khách hàng đánh giá chính xác tình trạng sức khỏe để có thể chăm sóc hoặc điều trị một cách hiệu quả nhất. Khi đăng ký gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương (Nữ, I) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tim mạch |
| 4 | Khám Tai mũi họng |
| 5 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 6 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 8 | D-Dimer |
| 9 | Sắt toàn phần |
| 10 | Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 11 | Định lượng Glucose |
| 12 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 13 | Định lượng Urê |
| 14 | Định lượng Creatinin |
| 15 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 16 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 17 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 18 | Đo hoạt độ GGT |
| 19 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 20 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 21 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 22 | Định lượng Protein toàn phần |
| 23 | Đo hoạt độ ALP (Alkaline Phosphatase) |
| 24 | CRP |
| 25 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 26 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 27 | Định lượng Calci toàn phần |
| 28 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 29 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 30 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 31 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 32 | Định lượng HDL-C |
| 33 | Định lượng LDL – C |
| 34 | Định lượng Non – HDL – C |
| 35 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 36 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 37 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 38 | HBsAb định lượng |
| 39 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 40 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 41 | Định lượng TSH |
| 42 | Định lượng FT3 |
| 43 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 44 | Điện tim thường |
| 45 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 46 | Siêu âm ổ bụng |
| 47 | Siêu âm tuyến giáp |
| 48 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 49 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 50 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 51 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 52 | Chụp CT toàn thân có tiêm thuốc cản quang |
| 53 | Chụp MRI sọ não không tiêm chất tương phản |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 54 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả bụng |
| 55 | Chụp DBT( nhũ ảnh 3D) 2 bên |
| Tầm soát ung thư | |
| 56 | Định lượng AFP |
| 57 | Định lượng CEA |
| 58 | Định lượng Cyfra 21.1 |
| 59 | Định lượng Ca72.4 |
| 60 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 61 | Định lượng CA 125 |
| 62 | Định lượng CA 15 – 3 |
| 63 | Hồng cầu trong phân test nhanh |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Kim Cương (Nữ, II) là chương trình khám toàn diện và cao cấp nhất dành cho nhóm đối tượng nữ giới trưởng thành, đặc biệt là từ 50 tuổi, với một số xét nghiệm dành riêng cho nữ giới đã lập gia đình hoặc đã có quan hệ tình dục.
Với 65 hạng mục khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh chuyên sâu, gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương giúp đánh giá các nguy cơ sức khỏe thường gặp ở nữ giới độ tuổi mãn kinh như huyết áp cao, mất ngủ, trí nhớ suy giảm, các bệnh cơ xương khớp như giảm mật độ xương dẫn tới loãng xương, nguy cơ mắc một số bệnh ung thư như ung thư vú, ung thư cổ tử cung…
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tim mạch |
| 4 | Khám Tai mũi họng |
| 5 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 6 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 8 | D-Dimer |
| 9 | Sắt toàn phần |
| 10 | Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 11 | Định lượng Glucose |
| 12 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 13 | Định lượng Urê |
| 14 | Định lượng Creatinin |
| 15 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 16 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 17 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 18 | Đo hoạt độ GGT |
| 19 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 20 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 21 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 22 | Định lượng Protein toàn phần |
| 23 | Đo hoạt độ ALP (Alkaline Phosphatase) |
| 24 | CRP |
| 25 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 26 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 27 | Định lượng Calci toàn phần |
| 28 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 29 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 30 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 31 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 32 | Định lượng HDL-C |
| 33 | Định lượng LDL – C |
| 34 | Định lượng Non – HDL – C |
| 35 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 36 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 37 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 38 | HBsAb định lượng |
| 39 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 40 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 41 | Định lượng TSH |
| 42 | Định lượng FT3 |
| 43 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 44 | Điện tim thường |
| 45 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 46 | Siêu âm ổ bụng |
| 47 | Siêu âm tuyến giáp |
| 48 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 49 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 50 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 51 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 52 | Chụp CT toàn thân có tiêm thuốc cản quang |
| 53 | Chụp MRI sọ não không tiêm chất tương phản |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 54 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả âm đạo |
| 55 | Chụp DBT( nhũ ảnh 3D) 2 bên |
| 56 | HPV genotype Real-time PCR |
| 57 | Xét nghiệm tế bào học trong chất lỏng |
| Tầm soát ung thư | |
| 58 | Định lượng AFP |
| 59 | Định lượng CEA |
| 60 | Định lượng Cyfra 21.1 |
| 61 | Định lượng Ca72.4 |
| 62 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 63 | Định lượng CA 125 |
| 64 | Định lượng CA 15 – 3 |
| 65 | Hồng cầu trong phân test nhanh |
| Tổng kết | |
Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn Kim Cương (Nữ, II) – VIP là chương trình khám toàn diện và cao cấp nhất dành cho nhóm đối tượng nữ giới trưởng thành, đặc biệt là từ 50 tuổi, với một số xét nghiệm dành riêng cho nữ giới đã lập gia đình hoặc đã có quan hệ tình dục.
Với 65 hạng mục khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh chuyên sâu, gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương giúp đánh giá các nguy cơ sức khỏe thường gặp ở nữ giới độ tuổi mãn kinh như huyết áp cao, mất ngủ, trí nhớ suy giảm, các bệnh cơ xương khớp như giảm mật độ xương dẫn tới loãng xương, nguy cơ mắc một số bệnh ung thư như ung thư vú, ung thư cổ tử cung…
Khi đăng ký gói khám sức khỏe tiêu chuẩn Kim Cương (Nữ, II) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Khám Phụ khoa |
| 3 | Khám Tim mạch |
| 4 | Khám Tai mũi họng |
| 5 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| 6 | Khám Mắt |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 8 | D-Dimer |
| 9 | Sắt toàn phần |
| 10 | Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 11 | Định lượng Glucose |
| 12 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 13 | Định lượng Urê |
| 14 | Định lượng Creatinin |
| 15 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 16 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 17 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 18 | Đo hoạt độ GGT |
| 19 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 20 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 21 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 22 | Định lượng Protein toàn phần |
| 23 | Đo hoạt độ ALP (Alkaline Phosphatase) |
| 24 | CRP |
| 25 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 26 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 27 | Định lượng Calci toàn phần |
| 28 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 29 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 30 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 31 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 32 | Định lượng HDL-C |
| 33 | Định lượng LDL – C |
| 34 | Định lượng Non – HDL – C |
| 35 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 36 | HAV IgG miễn dịch tự động |
| 37 | HAV IgM miễn dịch tự động |
| 38 | HBsAb định lượng |
| 39 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 40 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 41 | Định lượng TSH |
| 42 | Định lượng FT3 |
| 43 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 44 | Điện tim thường |
| 45 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 46 | Siêu âm ổ bụng |
| 47 | Siêu âm tuyến giáp |
| 48 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 49 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 50 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới |
| 51 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 52 | Chụp CT toàn thân có tiêm thuốc cản quang |
| 53 | Chụp MRI sọ não không tiêm chất tương phản |
| Tầm soát bệnh phụ khoa | |
| 54 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả âm đạo |
| 55 | Chụp DBT( nhũ ảnh 3D) 2 bên |
| 56 | HPV genotype Real-time PCR |
| 57 | Xét nghiệm tế bào học trong chất lỏng |
| Tầm soát ung thư | |
| 58 | Định lượng AFP |
| 59 | Định lượng CEA |
| 60 | Định lượng Cyfra 21.1 |
| 61 | Định lượng Ca72.4 |
| 62 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 63 | Định lượng CA 125 |
| 64 | Định lượng CA 15 – 3 |
| 65 | Hồng cầu trong phân test nhanh |
| Tổng kết | |
Gói khám tầm soát cao cấp (Nam) là chương trình tầm soát sức khỏe toàn diện, bao gồm đa dạng các hạng mục khám và tầm soát, như: khám tổng quát, tầm soát ung thư, tiểu đường, viêm gan, tim mạch, chức năng tuyến giáp; các xét nghiệm mỡ trong máu, xương khớp; chẩn đoán hình ảnh… Đặc biệt gói khám tầm soát cao cấp dành cho nam bổ sung dịch vụ nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không đau, giúp phát hiện các bệnh hoặc tình trạng tổn thương tại các cơ quan này hoặc tầm soát sớm ung thư đường tiêu hóa.
Chương trình khám khuyến nghị cho Nam giới trưởng thành từ 45 tuổi, có các yếu tố nguy cơ gia đình hoặc bản thân có dấu hiệu sức khỏe suy giảm. Gói khám này được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng nhiều của khách hàng khám Nội tổng quát có tích hợp nội soi dạ dày – tá tràng với mức chi phí phù hợp.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 4 | Định lượng D-Dimer |
| 5 | Định lượng Sắt |
| 6 | Định lượng Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| 11 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 12 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 13 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 14 | Đo hoạt độ GGT |
| 15 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 18 | Định lượng Protein toàn phần |
| 19 | Định lượng CRP hs |
| 20 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 21 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 22 | Định lượng Calci toàn phần |
| 23 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 24 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 25 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 26 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 27 | Định lượng HDL-C |
| 28 | Định lượng LDL – C |
| 29 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 30 | HBsAb định lượng |
| 31 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 32 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 33 | Định lượng TSH |
| 34 | Định lượng FT3 |
| 35 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 36 | Điện tim thường |
| 37 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (người lớn) |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 38 | Siêu âm tuyến giáp |
| 39 | Siêu âm ổ bụng |
| 40 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 41 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
| 42 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 43 | Chụp CT bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 44 | Chụp CT xoang – sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 45 | Chụp CT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
| Thăm dò chức năng | |
| 46 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (có gây mê) |
| Tầm soát ung thư | |
| 47 | Định lượng AFP |
| 48 | Định lượng CEA |
| 49 | Định lượng Cyfra 21- 1 |
| 50 | Định lượng CA 72 – 4 |
| 51 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 52 | Định lượng PSA toàn phần |
| Tổng kết | |
Gói khám tầm soát cao cấp (Nam) – VIP là chương trình tầm soát sức khỏe toàn diện, bao gồm đa dạng các hạng mục khám và tầm soát, như: khám tổng quát, tầm soát ung thư, tiểu đường, viêm gan, tim mạch, chức năng tuyến giáp; các xét nghiệm mỡ trong máu, xương khớp; chẩn đoán hình ảnh…
Đặc biệt gói khám tầm soát cao cấp dành cho nam bổ sung dịch vụ nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không đau, giúp phát hiện các bệnh hoặc tình trạng tổn thương tại các cơ quan này hoặc tầm soát sớm ung thư đường tiêu hóa.
Chương trình khám khuyến nghị cho Nam giới trưởng thành từ 45 tuổi, có các yếu tố nguy cơ gia đình hoặc bản thân có dấu hiệu sức khỏe suy giảm. Gói khám này được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng nhiều của khách hàng khám Nội tổng quát có tích hợp nội soi dạ dày – tá tràng với mức chi phí phù hợp.
Khi đăng ký gói khám tầm soát cao cấp (Nam) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 4 | Định lượng D-Dimer |
| 5 | Định lượng Sắt |
| 6 | Định lượng Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| 11 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 12 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 13 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 14 | Đo hoạt độ GGT |
| 15 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 18 | Định lượng Protein toàn phần |
| 19 | Định lượng CRP hs |
| 20 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 21 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 22 | Định lượng Calci toàn phần |
| 23 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 24 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 25 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 26 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 27 | Định lượng HDL-C |
| 28 | Định lượng LDL – C |
| 29 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 30 | HBsAb định lượng |
| 31 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 32 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 33 | Định lượng TSH |
| 34 | Định lượng FT3 |
| 35 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 36 | Điện tim thường |
| 37 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (người lớn) |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 38 | Siêu âm tuyến giáp |
| 39 | Siêu âm ổ bụng |
| 40 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 41 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
| 42 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 43 | Chụp CT bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 44 | Chụp CT xoang – sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 45 | Chụp CT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
| Thăm dò chức năng | |
| 46 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (có gây mê) |
| Tầm soát ung thư | |
| 47 | Định lượng AFP |
| 48 | Định lượng CEA |
| 49 | Định lượng Cyfra 21- 1 |
| 50 | Định lượng CA 72 – 4 |
| 51 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 52 | Định lượng PSA toàn phần |
| Tổng kết | |
Gói khám tầm soát cao cấp (Nữ) dành cho nữ giới trưởng thành với gần 60 hạng mục thăm khám và tầm soát toàn diện, như: khám nội tổng quát, tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser, tầm soát tiểu đường, viêm gan, tim mạch, ung thư, chức năng tuyến giáp, chức năng thận, chức năng gan, điện giải đồ, xét nghiệm xương khớp, phân tích nước tiểu…
Đặc biệt gói khám tầm soát cao cấp dành cho nữ bổ sung dịch vụ nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không đau, giúp phát hiện sớm các thay đổi trong niêm mạc dạ dày tá tràng sớm, đồng thời tầm soát sớm bệnh lý ung thư dạ dày, nhiễm vi khuẩn HP (Helicobacter pylori)…
Gói khám này được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng nhiều của khách hàng khám Nội tổng quát có tích hợp nội soi dạ dày – tá tràng với mức chi phí phù hợp.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 4 | Định lượng D-Dimer |
| 5 | Định lượng Sắt |
| 6 | Định lượng Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| 11 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 12 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 13 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 14 | Đo hoạt độ GGT |
| 15 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 18 | Định lượng Protein toàn phần |
| 19 | Định lượng CRP hs |
| 20 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 21 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 22 | Định lượng Calci toàn phần |
| 23 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 24 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 25 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 26 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 27 | Định lượng HDL-C |
| 28 | Định lượng LDL – C |
| 29 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 30 | HBsAb định lượng |
| 31 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 32 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 33 | Định lượng TSH |
| 34 | Định lượng FT3 |
| 35 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 36 | Điện tim thường |
| 37 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (người lớn) |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 38 | Siêu âm tuyến giáp |
| 39 | Siêu âm ổ bụng |
| 40 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 41 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 42 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
| 43 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 44 | Chụp CT bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 45 | Chụp CT xoang – sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 46 | Chụp CT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| Thăm dò chức năng | |
| 47 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (có gây mê) |
| Tầm soát ung thư | |
| 48 | Định lượng AFP |
| 49 | Định lượng CEA |
| 50 | Định lượng Cyfra 21- 1 |
| 51 | Định lượng CA 72 – 4 |
| 52 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 53 | Định lượng CA 125 |
| 54 | Định lượng CA 15 – 3 |
| Tổng kết | |
Gói khám tầm soát cao cấp (Nữ) – VIP dành cho nữ giới trưởng thành với gần 60 hạng mục thăm khám và tầm soát toàn diện, như: khám nội tổng quát, tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser, tầm soát tiểu đường, viêm gan, tim mạch, ung thư, chức năng tuyến giáp, chức năng thận, chức năng gan, điện giải đồ, xét nghiệm xương khớp, phân tích nước tiểu…
Đặc biệt gói khám tầm soát cao cấp dành cho nữ bổ sung dịch vụ nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không đau, giúp phát hiện sớm các thay đổi trong niêm mạc dạ dày tá tràng sớm, đồng thời tầm soát sớm bệnh lý ung thư dạ dày, nhiễm vi khuẩn HP (Helicobacter pylori)…
Gói khám này được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng nhiều của khách hàng khám Nội tổng quát có tích hợp nội soi dạ dày – tá tràng với mức chi phí phù hợp. Khi đăng ký gói khám tầm soát cao cấp (Nữ) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 4 | Định lượng D-Dimer |
| 5 | Định lượng Sắt |
| 6 | Định lượng Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 7 | Định lượng Glucose |
| 8 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 9 | Định lượng Urê |
| 10 | Định lượng Creatinin |
| 11 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 12 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 13 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 14 | Đo hoạt độ GGT |
| 15 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 16 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 17 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 18 | Định lượng Protein toàn phần |
| 19 | Định lượng CRP hs |
| 20 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 21 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 22 | Định lượng Calci toàn phần |
| 23 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 24 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 25 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 26 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 27 | Định lượng HDL-C |
| 28 | Định lượng LDL – C |
| 29 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 30 | HBsAb định lượng |
| 31 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 32 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 33 | Định lượng TSH |
| 34 | Định lượng FT3 |
| 35 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 36 | Điện tim thường |
| 37 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (người lớn) |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 38 | Siêu âm tuyến giáp |
| 39 | Siêu âm ổ bụng |
| 40 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 41 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 42 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
| 43 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 44 | Chụp CT bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 45 | Chụp CT xoang – sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 46 | Chụp CT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| Thăm dò chức năng | |
| 47 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (có gây mê) |
| Tầm soát ung thư | |
| 48 | Định lượng AFP |
| 49 | Định lượng CEA |
| 50 | Định lượng Cyfra 21- 1 |
| 51 | Định lượng CA 72 – 4 |
| 52 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 53 | Định lượng CA 125 |
| 54 | Định lượng CA 15 – 3 |
| Tổng kết | |
Gói khám tầm soát chuyên sâu (Nam) được thiết kế dành cho khách hàng nam giới trưởng thành, không chỉ cung cấp các gói khám và tầm soát như khám nội tổng quát, nội soi tai/mũi/họng, tầm soát ung thư, tim mạch, chức năng tuyến giáp, viêm gan, tiểu đường, chức năng gan, chức năng thận, phân tích nước tiểu, chẩn đoán hình ảnh, điện giải đồ…
Ngoài ra, còn cập nhật gói nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày – đại tràng) giúp phát hiện các bệnh hoặc tình trạng tổn thương sớm tại đường tiêu hóa trên và dưới, đồng thời đáp ứng nhu cầu tích hợp khám Nội tổng quát và Nội soi toàn bộ đường tiêu hóa với chi phí phù hợp. Gói khám này được thiết kế riêng theo nhu cầu của khách hàng nam giới của Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 4 | Thời gian Prothrombin |
| 5 | Thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa |
| 6 | Định lượng D-Dimer |
| 7 | Định lượng Sắt |
| 8 | Định lượng Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 9 | Định lượng Glucose |
| 10 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 11 | Định lượng Urê |
| 12 | Định lượng Creatinin |
| 13 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 14 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 15 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 16 | Đo hoạt độ GGT |
| 17 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 18 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 19 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 20 | Định lượng Protein toàn phần |
| 21 | Định lượng CRP hs |
| 22 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 23 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 24 | Định lượng Calci toàn phần |
| 25 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 26 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 27 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 28 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 29 | Định lượng HDL-C |
| 30 | Định lượng LDL – C |
| 31 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 32 | HBsAb định lượng |
| 33 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 34 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 35 | Định lượng TSH |
| 36 | Định lượng FT3 |
| 37 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 38 | Điện tim thường |
| 39 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (người lớn) |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 40 | Siêu âm tuyến giáp |
| 41 | Siêu âm ổ bụng |
| 42 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 43 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
| 44 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 45 | Chụp CT bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 46 | Chụp CT xoang – sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 47 | Chụp CT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| Thăm dò chức năng | |
| 48 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (có gây mê) |
| 49 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm (có gây mê) |
| Tầm soát ung thư | |
| 50 | Định lượng AFP |
| 51 | Định lượng CEA |
| 52 | Định lượng Cyfra 21- 1 |
| 53 | Định lượng CA 72 – 4 |
| 54 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 55 | Định lượng PSA toàn phần |
| Tổng kết | |
Gói khám tầm soát chuyên sâu (Nam) – VIP được thiết kế dành cho khách hàng nam giới trưởng thành, không chỉ cung cấp các gói khám và tầm soát như khám nội tổng quát, nội soi tai/mũi/họng, tầm soát ung thư, tim mạch, chức năng tuyến giáp, viêm gan, tiểu đường, chức năng gan, chức năng thận, phân tích nước tiểu, chẩn đoán hình ảnh, điện giải đồ…
Ngoài ra, còn cập nhật gói nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày – đại tràng) giúp phát hiện các bệnh hoặc tình trạng tổn thương sớm tại đường tiêu hóa trên và dưới, đồng thời đáp ứng nhu cầu tích hợp khám Nội tổng quát và Nội soi toàn bộ đường tiêu hóa với chi phí phù hợp.
Gói khám này được thiết kế riêng theo nhu cầu của khách hàng nam giới của Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh. Khi đăng ký Gói khám tầm soát chuyên sâu (Nam) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 4 | Thời gian Prothrombin |
| 5 | Thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa |
| 6 | Định lượng D-Dimer |
| 7 | Định lượng Sắt |
| 8 | Định lượng Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 9 | Định lượng Glucose |
| 10 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 11 | Định lượng Urê |
| 12 | Định lượng Creatinin |
| 13 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 14 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 15 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 16 | Đo hoạt độ GGT |
| 17 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 18 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 19 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 20 | Định lượng Protein toàn phần |
| 21 | Định lượng CRP hs |
| 22 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 23 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 24 | Định lượng Calci toàn phần |
| 25 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 26 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 27 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 28 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 29 | Định lượng HDL-C |
| 30 | Định lượng LDL – C |
| 31 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 32 | HBsAb định lượng |
| 33 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 34 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 35 | Định lượng TSH |
| 36 | Định lượng FT3 |
| 37 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 38 | Điện tim thường |
| 39 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (người lớn) |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 40 | Siêu âm tuyến giáp |
| 41 | Siêu âm ổ bụng |
| 42 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 43 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
| 44 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 45 | Chụp CT bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 46 | Chụp CT xoang – sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 47 | Chụp CT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| Thăm dò chức năng | |
| 48 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (có gây mê) |
| 49 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm (có gây mê) |
| Tầm soát ung thư | |
| 50 | Định lượng AFP |
| 51 | Định lượng CEA |
| 52 | Định lượng Cyfra 21- 1 |
| 53 | Định lượng CA 72 – 4 |
| 54 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 55 | Định lượng PSA toàn phần |
| Tổng kết | |
Gói khám tầm soát chuyên sâu (Nữ) là chương trình khám toàn diện nhất dành cho nhóm đối tượng nữ giới trưởng thành, không chỉ gồm gần 60 hạng mục thăm khám và tầm soát khám như nội tổng quát, tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser, tầm soát tiểu đường, viêm gan, tim mạch… mà còn bổ sung một số xét nghiệm dành riêng cho nữ giới (Định lượng CA 125 và định lượng CA 15 – 3).
Ngoài ra, gói khám tầm soát chuyên sâu (Nữ) bổ sung gói nội soi toàn bộ đường tiêu hóa có gây mê (dạ dày – đại tràng) giúp phát hiện sớm các bệnh lý tại đường tiêu hóa, đồng thời đáp ứng nhu cầu tích hợp khám Nội tổng quát và Nội soi toàn bộ đường tiêu hóa với mức chi phí phù hợp.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 4 | Thời gian Prothrombin |
| 5 | Thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa |
| 6 | Định lượng D-Dimer |
| 7 | Định lượng Sắt |
| 8 | Định lượng Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 9 | Định lượng Glucose |
| 10 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 11 | Định lượng Urê |
| 12 | Định lượng Creatinin |
| 13 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 14 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 15 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 16 | Đo hoạt độ GGT |
| 17 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 18 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 19 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 20 | Định lượng Protein toàn phần |
| 21 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) |
| 22 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 23 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 24 | Định lượng Calci toàn phần |
| 25 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 26 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 27 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 28 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 29 | Định lượng HDL-C |
| 30 | Định lượng LDL – C |
| 31 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 32 | HBsAb định lượng |
| 33 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 34 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 35 | Định lượng TSH |
| 36 | Định lượng FT3 |
| 37 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 38 | Điện tim thường |
| 39 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (người lớn) |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 40 | Siêu âm tuyến giáp |
| 41 | Siêu âm ổ bụng |
| 42 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 43 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 44 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
| 45 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 46 | Chụp CT bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 47 | Chụp CT xoang – sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 48 | Chụp CT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| Thăm dò chức năng | |
| 49 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (có gây mê) |
| 50 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm (có gây mê) |
| Tầm soát ung thư | |
| 51 | Định lượng AFP |
| 52 | Định lượng CEA |
| 53 | Định lượng Cyfra 21- 1 |
| 54 | Định lượng CA 72 – 4 |
| 55 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 56 | Định lượng CA 125 |
| 57 | Định lượng CA 15 – 3 |
| Tổng kết | |
Gói khám tầm soát chuyên sâu (Nữ) – VIP là chương trình khám toàn diện nhất dành cho nhóm đối tượng nữ giới trưởng thành, không chỉ gồm gần 60 hạng mục thăm khám và tầm soát khám như nội tổng quát, tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser, tầm soát tiểu đường, viêm gan, tim mạch… mà còn bổ sung một số xét nghiệm dành riêng cho nữ giới (Định lượng CA 125 và định lượng CA 15 – 3).
Ngoài ra, gói khám tầm soát chuyên sâu (Nữ) – VIP bổ sung gói nội soi toàn bộ đường tiêu hóa có gây mê (dạ dày – đại tràng) giúp phát hiện sớm các bệnh lý tại đường tiêu hóa, đồng thời đáp ứng nhu cầu tích hợp khám Nội tổng quát và Nội soi toàn bộ đường tiêu hóa với mức chi phí phù hợp.
Khi đăng ký gói khám tầm soát chuyên sâu (Nữ) – VIP, người bệnh được khám tại khu VIP riêng biệt, quy trình khép kín, tiết kiệm thời gian, đồng thời đảm bảo người bệnh được thăm khám trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giàu kinh nghiệm.
| STT | Danh mục khám |
| Khám tổng quát | |
| 1 | Khám Nội tổng quát |
| 2 | Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng |
| Công thức máu – Huyết học | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu |
| 4 | Thời gian Prothrombin |
| 5 | Thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa |
| 6 | Định lượng D-Dimer |
| 7 | Định lượng Sắt |
| 8 | Định lượng Ferritin |
| Tầm soát tiểu đường | |
| 9 | Định lượng Glucose |
| 10 | Định lượng HbA1c |
| Chức năng thận | |
| 11 | Định lượng Urê |
| 12 | Định lượng Creatinin |
| 13 | Định lượng MAU |
| Chức năng gan | |
| 14 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 15 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
| 16 | Đo hoạt độ GGT |
| 17 | Định lượng Bilirubin trực tiếp |
| 18 | Định lượng Bilirubin gián tiếp |
| 19 | Định lượng Bilirubin toàn phần |
| 20 | Định lượng Protein toàn phần |
| 21 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) |
| 22 | Định lượng Albumin |
| Điện giải đồ | |
| 23 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
| Xét nghiệm xương khớp | |
| 24 | Định lượng Calci toàn phần |
| 25 | Định lượng Acid Uric |
| Phân tích nước tiểu | |
| 26 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 27 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
| Bộ xét nghiệm mỡ trong máu | |
| 28 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 29 | Định lượng HDL-C |
| 30 | Định lượng LDL – C |
| 31 | Định lượng Triglycerid |
| Tầm soát viêm gan | |
| 32 | HBsAb định lượng |
| 33 | HBsAg miễn dịch tự động |
| 34 | HCV Ab miễn dịch tự động |
| Tầm soát chức năng tuyến giáp | |
| 35 | Định lượng TSH |
| 36 | Định lượng FT3 |
| 37 | Định lượng FT4 |
| Tầm soát tim mạch | |
| 38 | Điện tim thường |
| 39 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (người lớn) |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 40 | Siêu âm tuyến giáp |
| 41 | Siêu âm ổ bụng |
| 42 | Siêu âm Doppler tuyến vú |
| 43 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân) |
| 44 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
| 45 | Siêu âm Doppler động mạch cảnh – sống nền |
| 46 | Chụp CT bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 47 | Chụp CT xoang – sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| 48 | Chụp CT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| Thăm dò chức năng | |
| 49 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (có gây mê) |
| 50 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm (có gây mê) |
| Tầm soát ung thư | |
| 51 | Định lượng AFP |
| 52 | Định lượng CEA |
| 53 | Định lượng Cyfra 21- 1 |
| 54 | Định lượng CA 72 – 4 |
| 55 | Định lượng CA 19 – 9 |
| 56 | Định lượng CA 125 |
| 57 | Định lượng CA 15 – 3 |
| Tổng kết | |
Quy trình đăng ký và khám tổng quát tại Bệnh viện Tâm Anh gồm các bước sau:

>> Có thể bạn đang cần biết: Khám sức khỏe tiền hôn nhân gồm những gì?
Để việc kiểm tra sức khỏe định kỳ được thuận lợi, khách hàng đến kiểm tra sức khỏe tổng quát nên đặt hẹn trước với bệnh viện. Bộ phận Chăm sóc khách hàng của bệnh viện sẽ tư vấn các chương trình khám sức khỏe phù hợp, cũng như dặn dò các việc cần chuẩn bị trước ngày khám:
Khi đến khám, khách hàng cần lưu ý một số vấn đề sau:
HỆ THỐNG BỆNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH
Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh là cơ sở y tế cung cấp các dịch vụ khám, tầm soát sức khỏe dành cho khách hàng. Khách hàng quan tâm đến các gói khám sức khỏe tổng quát và khám định kỳ của bệnh viện, vui lòng liên hệ qua thông tin bên trên.