Mang thai và sinh con là thiên chức thiêng liêng của người phụ nữ. Tuy nhiên, trong suốt thai kỳ, quá trình chuyển dạ cũng như giai đoạn hậu sản, sản phụ phải đối diện với nhiều rủi ro sức khỏe bản thân và cả thai nhi. Làm thế nào giúp mẹ trải qua 9 tháng 10 ngày mang thai khỏe mạnh, có một hành trình vượt cạn an toàn và thời kỳ hậu sản thoải mái, đó là mục tiêu mà Trung tâm Sản phụ khoa, Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh hướng đến.

Với mong muốn mẹ có sức khỏe tốt nhất, bé có đủ nền tảng phát triển toàn diện ngay từ trong bụng mẹ, Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh triển khai dịch vụ Thai sản trọn gói, chăm sóc mẹ từ những ngày đầu thai kỳ đến lúc sinh em bé với những đặc quyền:
(*) Dịch vụ này được triển khai tại BVĐK Tâm Anh, Hà Nội.



Với mong muốn mẹ có sức khỏe tốt nhất, bé có đủ nền tảng phát triển toàn diện ngay từ trong bụng mẹ, Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh triển khai dịch vụ Thai sản trọn gói, chăm sóc mẹ từ những ngày đầu thai kỳ đến lúc sinh em bé, và dịch vụ Thai sản theo yêu cầu với những đặc quyền như:
Thăm khám trước sinh:
Dịch vụ trong khi sinh:
Dịch vụ chăm sóc sau sinh:
Các quyền lợi gia tăng:
Ngoài ra, mẹ có thể chọn các dịch vụ ngoài gói (*):
(*) Dịch vụ này được triển khai tại BVĐK Tâm Anh, Hà Nội.
| Dịch vụ | Bảng giá gói thai sản 12 tuần (VNĐ) | |||||
| Thai đơn | Thai đôi | Thai ba | ||||
| Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | |
| Sinh thường | 42,730,000 | 38,040,000 | 54,320,000 | 48,470,000 | 64,520,000 | 57,650,000 |
| Sinh mổ lần 1 | 57,340,000 | 52,690,000 | 66,330,000 | 61,230,000 | 77,130,000 | 71,490,000 |
| Sinh mổ lần 2 | 61,170,000 | 56,330,000 | 69,130,000 | 63,890,000 | 79,930,000 | 74,150,000 |
| Sinh mổ lần 3 | 64,980,000 | 59,940,000 | 75,240,000 | 69,690,000 | 86,640,000 | 80,510,000 |
| Dịch vụ | Bảng giá gói thai sản 22 tuần (VNĐ) | |||||
| Thai đơn | Thai đôi | Thai ba | ||||
| Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | |
| Sinh thường | 38,000,000 | 33,790,000 | 47,940,000 | 42,730,000 | 56,790,000 | 50,690,000 |
| Sinh mổ lần 1 | 52,630,000 | 48,220,000 | 59,970,000 | 55,180,000 | 69,520,000 | 64,250,000 |
| Sinh mổ lần 2 | 55,650,000 | 51,070,000 | 62,770,000 | 57,840,000 | 72,430,000 | 67,010,000 |
| Sinh mổ lần 3 | 59,450,000 | 54,680,000 | 68,890,000 | 63,640,000 | 78,220,000 | 72,500,000 |
| Dịch vụ | Bảng giá gói thai sản 26 tuần (VNĐ) | |||||
| Thai đơn | Thai đôi | Thai ba | ||||
| Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | |
| Sinh thường | 35,880,000 | 31,880,000 | 44,190,000 | 40,710,000 | 53,320,000 | 47,570,000 |
| Sinh mổ lần 1 | 49,490,000 | 45,230,000 | 56,510,000 | 51,890,000 | 66,060,000 | 60,960,000 |
| Sinh mổ lần 2 | 52,710,000 | 48,100,000 | 59,210,000 | 54,450,000 | 68,970,000 | 63,710,000 |
| Sinh mổ lần 3 | 56,930,000 | 52,100,000 | 65,230,000 | 60,160,000 | 75,780,000 | 70,180,000 |
| Dịch vụ | Bảng giá gói thai sản 32 tuần (VNĐ) | |||||
| Thai đơn | Thai đôi | Thai ba | ||||
| Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | Phòng 1 giường | Phòng 2 giường | |
| Sinh thường | 34,240,000 | 30,400,000 | 43,640,000 | 38,860,000 | 51,960,000 | 46,340,000 |
| Sinh mổ lần 1 | 49,170,000 | 44,920,000 | 55,460,000 | 50,890,000 | 64,890,000 | 59,850,000 |
| Sinh mổ lần 2 | 52,080,000 | 47,680,000 | 58,680,000 | 53,940,000 | 67,800,000 | 62,600,000 |
| Sinh mổ lần 3 | 55,990,000 | 51,390,000 | 64,790,000 | 59,740,000 | 74,610,000 | 69,060,000 |
| Nội dung | Bảng giá gói thai sản 36 tuần (VNĐ) | ||
| Thai đơn (Phòng 2 giường) | Thai đôi (Phòng 2 giường) | Thai ba (Phòng 2 giường) | |
| Sinh thường | 28,240,000 | 35,920,000 | 42,830,000 |
| Sinh mổ lần 1 | 42,640,000 | 48,280,000 | 56,150,000 |
| Sinh mổ lần 2 | 45,490,000 | 50,450,000 | 59,000,000 |
| Sinh mổ lần 3 | 49,100,000 | 56,830,000 | 66,050,000 |
Lưu ý:
| Nội dung | Gói 12 tuần | Gói 22 tuần | Gói 32 tuần | Gói 36 tuần |
| Sinh ngã âm đạo không giảm đau | 41,010,000 | 35,110,000 | 32,870,000 | 31,430,000 |
| Sinh ngã âm đạo có giảm đau | 44,670,000 | 38,770,000 | 36,520,000 | 35,080,000 |
| Sinh mổ lần 1 | 46,520,000 | 40,620,000 | 38,370,000 | 36,930,000 |
| Sinh mổ lần 2 | 48,920,000 | 43,020,000 | 40,780,000 | 39,340,000 |
| Nội dung | Gói 12 tuần | Gói 22 tuần | Gói 32 tuần | Gói 36 tuần |
| Sinh ngã âm đạo không giảm đau sản khoa | 59,280,000 | 49,140,000 | 44,640,000 | 41,510,000 |
| Sinh ngã âm đạo có giảm đau sản khoa | 62,600,000 | 52,460,000 | 47,960,000 | 44,840,000 |
| Sinh mổ lần 1 | 68,870,000 | 58,730,000 | 54,240,000 | 51,110,000 |
| Sinh mổ lần 2 | 71,060,000 | 60,920,000 | 56,420,000 | 53,290,000 |
| Danh mục | Tên dịch vụ |
| KHÁM | Khám thai |
| Khám dinh dưỡng | |
| Khám sơ sinh | |
| Khám cấp cứu | |
| CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | Siêu âm đo độ mờ da gáy |
| Siêu âm thai nhi 3 tháng giữa | |
| Siêu âm thai nhi 3 tháng cuối | |
| Siêu âm hình thái học thai nhi quý 2 (20 -25 tuần) | |
| Siêu âm hình thái học thai nhi quý 3 (28-30 tuần) | |
| Điện tim thường | |
| XÉT NGHIỆM | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT) |
| Thời gian prothrombin (PT) | |
| Định lượng Fibrinogen | |
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | |
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) | |
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) | |
| Định lượng Ferritin | |
| Nghiệm pháp dung nạp đường uống 75g Glucose | |
| Định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai (PLGF) | |
| Xét nghiệm Double test | |
| Định lượng Creatinin máu | |
| Định lượng Ure máu | |
| Đo hoạt độ Aspartate Aminotransferase (AST – GOT) | |
| Đo hoạt độ Alanine Aminotransferase (ALT – GPT) | |
| Điện giải đồ (Natri, Kali, Clorua) | |
| Xét nghiệm HBsAg | |
| Xét nghiệm kháng thể viêm gan C (HCV Ab) | |
| Xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể | |
| Xét nghiệm Rubella IgM | |
| Xét nghiệm Rubella IgG | |
| Xét nghiệm giang mai (Syphilis) | |
| Định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH) | |
| Định lượng Thyroxine tự do (FT4) | |
| Tổng phân tích nước tiểu | |
| Nuôi cấy vi khuẩn, định danh và kháng sinh đồ | |
| Xét nghiệm Streptococcus nhóm B (GBS) | |
| THEO DÕI TIM THAI (CTG) | Theo dõi tim thai và cơn gò tử cung bằng máy CTG |
| Theo dõi tim thai và cơn gò trong chuyển dạ (24 giờ) | |
| Theo dõi tim thai và cơn gò từ lần thứ 2 trở đi | |
| THỜI GIAN LƯU VIỆN | Giường nội khoa loại 2 hạng 3 (phòng thường hoặc phòng VIP) |
| Giường ngoại khoa loại 2 hạng 3 (phòng thường hoặc phòng VIP) | |
| DỊCH VỤ KỸ THUẬT | Đỡ sinh ngôi đầu |
| Phẫu thuật lấy thai lần đầu | |
| Phẫu thuật lấy thai lần hai | |
| Gây tê ngoài màng cứng trong chuyển dạ (giảm đau khi sinh) | |
| DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỀU DƯỠNG | Đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại vi cho người lớn |
| Truyền dịch và truyền thuốc thông thường | |
| Đặt ống thông tiểu | |
| VẬT TƯ TIÊU HAO VÀ THUỐC | Gói vật tư tiêu hao và thuốc cho sinh thường |
| Gói vật tư tiêu hao và thuốc cho sinh mổ lần 1 | |
| Gói vật tư tiêu hao và thuốc cho sinh mổ lần 2 | |
| DỊCH VỤ CỘNG THÊM | Sinh thường: 02 lần chăm sóc rốn và tắm bé, tặng 01 túi bỉm sữa (bao gồm băng vệ sinh, quần lót giấy, tã và khăn ướt) |
| Sinh thường có giảm đau sản khoa: 02 lần chăm sóc rốn và tắm bé, tặng 01 túi bỉm sữa (bao gồm băng vệ sinh, quần lót giấy, tã, khăn ướt) và thêm 01 lần khám tiền mê | |
| Sinh mổ: 03 lần chăm sóc rốn và tắm bé, tặng 01 túi bỉm sữa (bao gồm băng vệ sinh, quần lót giấy, tã, khăn ướt) và 01 lần khám tiền mê |
| Nội dung | Gói 32 tuần | Gói 34 tuần |
| Sinh ngã âm đạo không giảm đau sản khoa | 35,940,000 | 33,910,000 |
| Sinh ngã âm đạo có giảm đau sản khoa | 39,600,000 | 37,560,000 |
| Sinh mổ lần 1 | 41,570,000 | 39,530,000 |
| Sinh mổ lần 2 | 44,150,000 | 42,110,000 |
| Nội dung | Gói 32 tuần | Gói 34 tuần |
| Sinh ngã âm đạo không giảm đau sản khoa | 49,830,000 | 45,620,000 |
| Sinh ngã âm đạo có giảm đau sản khoa | 53,160,000 | 48,940,000 |
| Sinh mổ lần 1 | 59,540,000 | 55,320,000 |
| Sinh mổ lần 2 | 61,890,000 | 57,670,000 |
| Danh mục | Tên dịch vụ |
| KHÁM | Khám thai |
| Khám dinh dưỡng | |
| Khám sơ sinh | |
| Khám cấp cứu | |
| CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | Siêu âm thai nhi 3 tháng cuối (song thai) |
| Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng cuối (song thai) | |
| Điện tim thường | |
| XÉT NGHIỆM | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT) |
| Thời gian prothrombin (PT) | |
| Định lượng Fibrinogen | |
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | |
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) | |
| Định lượng Glucose máu | |
| Định lượng Creatinin máu | |
| Định lượng Ure máu | |
| Đo hoạt độ Aspartate Aminotransferase (AST – GOT) | |
| Đo hoạt độ Alanine Aminotransferase (ALT – GPT) | |
| Điện giải đồ (Natri, Kali, Clorua) | |
| Xét nghiệm HBsAg | |
| Xét nghiệm kháng thể viêm gan C (HCV Ab) | |
| Xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể nhanh | |
| Xét nghiệm giang mai (Syphilis) nhanh | |
| Tổng phân tích nước tiểu | |
| Nuôi cấy vi khuẩn, định danh và kháng sinh đồ | |
| Xét nghiệm Streptococcus nhóm B (GBS) | |
| THEO DÕI TIM THAI (CTG) | Theo dõi tim thai và cơn gò tử cung bằng máy CTG |
| Theo dõi tim thai và cơn gò trong chuyển dạ tại phòng sinh (24 giờ) | |
| Theo dõi tim thai và cơn gò từ lần thứ 2 trở đi trong ngày | |
| THỜI GIAN LƯU VIỆN | Giường nội khoa loại 2 hạng 3 (phòng thường hoặc phòng VIP) |
| Giường ngoại khoa loại 2 hạng 3 (phòng thường hoặc phòng VIP) | |
| DỊCH VỤ KỸ THUẬT | Đỡ sinh đôi |
| Gây tê trong phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai) | |
| Gây tê trong phẫu thuật lấy thai lần hai (song thai) | |
| Gây tê ngoài màng cứng trong chuyển dạ (giảm đau khi sinh) | |
| DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỀU DƯỠNG | Đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại vi cho người lớn |
| Truyền dịch và truyền thuốc thông thường | |
| Đặt ống thông tiểu | |
| VẬT TƯ TIÊU HAO VÀ THUỐC | Gói vật tư tiêu hao và thuốc cho sinh thường |
| Gói vật tư tiêu hao và thuốc cho sinh mổ lần 1 | |
| Gói vật tư tiêu hao và thuốc cho sinh mổ lần 2 | |
| DỊCH VỤ CỘNG THÊM | Sinh thường: 02 lần chăm sóc rốn và tắm bé, tặng 01 túi bỉm sữa (bao gồm băng vệ sinh, quần lót giấy, tã và khăn ướt) |
| Sinh thường có giảm đau sản khoa: 02 lần chăm sóc rốn và tắm bé, tặng 01 túi bỉm sữa (bao gồm băng vệ sinh, quần lót giấy, tã, khăn ướt) và thêm 01 lần khám tiền mê | |
| Sinh mổ: 03 lần chăm sóc rốn và tắm bé, tặng 01 túi bỉm sữa (bao gồm băng vệ sinh, quần lót giấy, tã, khăn ướt) và 01 lần khám tiền mê |
Lưu ý:
(*) Bảng giá dịch vụ trên đây là bảng giá tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp bệnh viện để được tư vấn cụ thể về chi phí tại thời điểm khách hàng sử dụng dịch vụ. Hotline: 0287 102 6789 – 093 180 6858 (TP.HCM) và 024 3872 3872 – 0247 106 6858 (Hà Nội)
Xem thêm:
Để được tư vấn chi tiết về các gói thai sản và dịch vụ chăm sóc thai sản tại Hệ thống Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh, mẹ bầu vui lòng liên hệ:
HỆ THỐNG BỆNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH
Ngoài ra, mẹ có thể chọn Gói thai sản theo yêu cầu với các dịch vụ ngoài gói như: chọn giờ sinh, chọn bác sĩ đỡ sinh… Các dịch vụ này sẽ được thỏa thuận giữa khách hàng và bác sĩ. Trong trường hợp bác sĩ có các lý do bất khả kháng (công tác, đào tạo…), khách hàng sẽ được tư vấn chọn bác sĩ khác.